Tân thủ

Danh Sách Võ Tướng [03-08-2015]

 

 Giới thiệu

Trong Công Thành Xưng Đế, võ tướng là cở sở để người chơi xây dựng bá nghiệp. Võ tướng ra trận giết địch, quan văna bày mưu trợ trận. Võ tướng tư chất càng cao sẽ có lợi cho chiến lực tổng thể của người chơi. Trong Công Thành Xưng đế, cho dù là võ tướng trấn áp quần hùng hay là quan văn mưu trí quyết định thắng lợi từ cách xa ngàn dặm, người chơi đều có thể chiêu mộ trong tửu quán.

 

http://img2.blog.zdn.vn/38434934.jpg

 

- Người chơi chỉ cần đánh bại võ tướng có thể chiêu mộ được trong phụ bản thì có thể vào tửu quán chiêu mộ võ tướng đó.

- Võ tướng từ phẩm chất vàng trở lên có xác suất đỡ chiến pháp của võ tướng địch, khiến chiến pháp vô hiệu. Chỉ số dũng ảnh hưởng đến xác suất đỡ đòn.

 Danh sách võ tướng

 

Tên

Loại

Cấp

Chiến pháp hoặc kế sách

Binh chủng

Chỉ số

Chiến thuật địa hình

Phẩm chất

Trương Lương

Võ tướng

9

Không

Đoản cung binh

Dũng: 20 Thống: 15

Không

Trắng

Hoa Hùng

Võ tướng

16

Không

Công thành binh

Dũng: 28 Thống: 22

Thành Trì Đột Kích

Lam

Chu Thương

Võ tướng

21

Thiên Khiển

Đoản cung binh

Dũng: 46 Thống: 19

Không

Lục

Trương Liêu

Võ tướng

26

Xung Phong

Trọng bộ binh

Dũng: 23 Thống: 57

Sơn Địa Phòng Thủ

Vàng

Nhan Lương

Võ tướng

31

Mãnh Công

Trọng kỵ binh

Dũng: 36 Thống: 44

Bình Nguyên Đột Kích

Vàng

Trương Cáp

Võ tướng

34

Thiên Khiển Cụ Phong

Trường cung binh

Dũng: 31 Thống: 49

Thủy Vực Công Kích

Vàng

Văn Xú

Võ Tương

37

Xung Phong (bản nâng cấp)

Trọng bộ binh

Dũng: 35 Thống: 45

Sơn Địa Phòng Ngự

Vàng

Nghiêm Nhan

Võ tướng

40

Xâm nhập

Công thành pháo

Dũng: 34 Thống: 46

Thành Trì Đột Kích

Vàng

Mã Đại

Võ tướng

43

Cuồng Bạo

Thiết thuẫn binh

Dũng: 22 Thống: 58

Sơn ĐịaPhòng Thủ

Vàng

Pháp Chính

Quan văn

44

Cạm Bẫy

     

Vàng

Bàng Đức

Võ tướng

46

Đột Kích

Thiết Kỵ Binh

Dũng: 30 Thống: 65

Bình Nguyên Đột Kích

Đỏ

Giả Hủ

Quan văn

51

Không Thành

     

Đỏ

Hạ Hầu Uyên

Võ tướng

54

Cuồng Bạo

Ngân thương binh

Dũng: 29 Thống: 66

Sơn Địa PhòngThủ

Đỏ

Từ Hoảng

Võ tướng

55

Bối Thủy

Ngân thương kỵ

Dũng: 32 Thống: 63

Bình Nguyên Đột Kích

Đỏ

Hạ Hầu Đôn

Võ tướng

56

Phi Vũ

Ngân cung nỏ

Dũng: 23 Thống: 72

Thủy Vực Công Kích

Đỏ

Tôn Sách

Võ tướng

63

Xâm Nhập

Ngân thương binh

Dũng: 47 Thống: 48

Sơn Địa Phòng Thủ

Đỏ

Tiểu Kiều

Quan văn

65

Hoang Báo

     

Đỏ

Cam Ninh

Võ tướng

66

Cố Thủ

Ngân cung nỏ cấp 4

Dũng: 68

Thống: 27

Thủy Vực Công Kích

Đỏ

Lữ Mông

Võ tướng

68

Xâm Nhập

Vây thành cơ

Dũng: 57

Thống: 45

Thành Trì Công Kích

Đỏ

Chúc Dung

Võ tướng

73

Đột Kích

Ngân thương kỵ cấp 4

Dũng: 35

Thống: 60

Bình Nguyên Đột Kích

Đỏ

Mã Siêu

Võ tướng

77

Thiết Kỵ Vô Song

Thiết kỵ binh

Dũng: 65 Thống: 50

Bình Nguyên Đột Kích

Tím

Hứa Chử

Võ tướng

82

Bối Thủy

Hoàng kim lực sỹ

Dũng: 55 Thống: 60

Sơn Địa Phòng Thủ

Tím

Điển Vi

Võ tướng

88

Thiên Khiển Cụ Phong

Hoàng kim lực sĩ

Dũng: 32 Thống: 83

Sơn Địa Phòng Thủ

Tím

Ngụy Diên

Võ tướng

93

Thương Lâm Tiễn Vũ

Đồ thành khí cấp 4

Dũng: 30

Thống: 85

Thành Trì Công Kích

Tím

Hoàng Trung

Võ tướng

98

Thạch Phá Thiên Kinh

Hoàng kim nỏ cấp 4

Dũng: 58

Thống: 57

Thủy Vực Công Kích

Tím

Thái Sử Từ

Võ tướng

103

Thừa Tang Truy Kích

Trọng kỵ chiến xa cấp 4

Dũng: 69

Thống: 49

Bình Nguyên Đột Kích

Tím

Chu Thái

Võ tướng

   

Nhục bác tử sĩ cấp 4

Dũng: 30

Thống: 85

Bình Nguyên, Sơn Địa, Thủy Vực Phòng Thủ và Đột Kích

Tím

Trương Phi

Võ tướng

113

Chấn Thiên Hào Bao

Hoàng kim lực sĩ cấp 4

Dũng: 60

Thống: 70

Sơn Địa Phòng Thủ

Tím

Quan Vũ

Võ tướng

118

Võ Thần Phụ Thể

Hoàng kim chiến kỵ cấp

Dũng: 66

Thống: 64

Bình Nguyên Đột Kích

Tím